Asset Publisher

Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế của trường trung học cơ sở năm học 2017 – 2018

Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế của trường trung học cơ sở năm học 2017 – 2018


Biểu mẫu 10

 

PHÒNG DG&ĐT THỊ XÃ ĐÔNG TRIỀU

TRƯỜNG THCS HỒNG THÁI ĐÔNG

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2017 – 2018

 

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 6

Lớp 7

Lớp 8

Lớp 9

I

Số hc sinh chia theo hạnh kiểm

 399

115

91

97

96

1

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

 331

95

64

86

86

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

 68

20

27

1

10

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

II

Số hc sinh chia theo học lực

 399

115

91

97

96

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

 83

17

20

26

20

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

 156

47

40

27

42

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

 157

51

30

42

34

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

 

1

2

 

5

Kém

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

III

Tổng hợp kết quả cuối năm

 

 

 

 

 

1

Lên lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

 396

115

90

95

96

a

Học sinh giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

 83

17

20

26

20

b

Học sinh tiên tiến

(tỷ lệ so với tổng số)

156 

47

40

27

42

2

Thi lại

(tỷ lệ so với tổng số)

 3

 

1

2

 

3

Lưu ban

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

4

Chuyển trường đến/đi

(tỷ lệ so với tổng số)

10/8 

 3/3

2/2 

2/1

3/2  

5

Bị đuổi học

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

6

Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

IV

Số học sinh đạt giải các kỳ thi hc sinh giỏi

       

21

1

Cấp huyện

       

15

2

Cấp tỉnh/thành phố

       

6

3

Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế

         

V

Số hc sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp

96

     

96

VI

Số hc sinh được công nhận tốt nghiệp

96

     

96

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

20

     

20

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

42

     

42

3

Trung bình

(Tỷ lệ so với tổng số)

34

     

34

VII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đng

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

VIII

Số hc sinh nam/số học sinh nữ

171

48

38

 38

 47

IX

Số hc sinh dân tộc thiểu số

 3

 

 1

 1

 1

 

 

Hồng Thái Đông, ngày 31 tháng năm 2018
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

 

 

(Đã ký)

 

 

Nguyễn Ngọc Thanh