Asset Publisher

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của cơ sở giáo dục trường THCS HTĐ, năm học2012-2013

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của cơ sở giáo dục trường THCS HTĐ, năm học2012-2013


 

Biểu mẫu 09

 

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của

 

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

       PHÒNG GD&ĐT ĐÔNG TRIỀU

 

  TRƯỜNG THCS HỒNG THÁI ĐÔNG                   THÔNG B¸O

 

Công khai thông tin chất lượng giáo dục trường THCS HTĐ, năm học 2011-2012

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 6

Lớp 7

Lớp 8

Lớp 9

 

I

 

Số học sinh chia theo hạnh kiểm

 

393

 

116

 

86

 

90

 

101

1

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

 

283

87

64

56

76

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

 

104

27

20

32

25

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

 

06

02

02

02

 

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

 

II

 

Số học sinh chia theo học lực

 

393

 

116

 

86

 

90

 

101

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

 

48

16

15

9

8

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

 

159

43

35

40

41

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

 

180

52

35

41

52

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

 

05

04

01

 

 

5

Kém

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

 

III

Tổng hợp kết quả cuối năm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Lên lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

 

368

101

79

87

101

a

Học sinh giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

 

48

16

15

09

08

b

Học sinh tiên tiến

(tỷ lệ so với tổng số)

 

159

44

35

39

41

2

Thi lại

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

12

07

03

 

3

Lưu ban

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

04

01

 

 

4

Chuyển trường đến/đi

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

5

Bị đuổi học

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

6

Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

 

IV

 

Số học sinh đạt giải các kỳ thi

 

học sinh giỏi

 

 

 

 

 

 

1

Cấp tỉnh/thành phố

 

02

 

 

01

01

2

Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế

 

 

 

 

 

 

 

V

Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp

 

101

 

 

 

101

 

VI

Số học sinh được công nhận tốt nghiệp

 

101

 

 

 

101

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

 

08

 

 

 

08

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

 

41

 

 

 

41

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

 

52

 

 

 

52

 

VII

 

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng công lập

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

 

VIII

 

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng ngoài công lập

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

 

IX

 

Số học sinh nam/số học sinh nữ

 

 

 

 

 

 

 

X

 

Số học sinh dân tộc thiểu số

 

 

 

 

 

 

 

Hồng Thái Đông ngày.10.tháng..09năm..2012                                                                               

Thủ trưởng đơn vị

(Ký tên và đóng dấu)


 

Biểu mẫu 10

 

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của

 

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

 

 

       PHÒNG GD&ĐT ĐÔNG TRIỀU

 

  TRƯỜNG THCS HỒNG THÁI ĐÔNG

 

 

 

 

 

THÔNG B¸O

 

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục trường THCS Hồng Thái Đông,

 

năm học 1012-2013

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

 

I

 

Số phòng học

13

Số m2/học sinh

 

II

 

Loại phòng học

 

-

1

Phòng học kiên cố

10

-

2

Phòng học bán kiên cố

03

-

3

Phòng học tạm

 

-

4

Phòng học nhờ

 

-

5

Số phòng học bộ môn

01

-

6

Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn)

 

-

7

Bình quân lớp/phòng học

1lớp/1p

-

8

Bình quân học sinh/lớp

32,6/lớp

-

 

III

Số điểm trường

01

-

 

IV

Tổng số diện tích đất  (m2)

5333m2

 

 

V

Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

 

 

 

VI

 

Tổng diện tích các phòng

 

 

1

 

Diện tích phòng học  (m2)

504m2

 

2

 

Diện tích phòng học bộ môn (m2)

56m2

 

3

 

Diện tích phòng chuẩn bị (m2)

 

 

3

 

Diện tích thư viện (m2)

21m2

 

4

Diện tích nhà tập đa năng

 

(Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)

 

 

5

 

Diện tích phòng khác (….)(m2)

 

 

 

VII

 

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

 

 

1bộ/l khối

1

Khối lớp6

 

01

 

01

2

Khối lớp 7

 

01

 

01

3

Khối lớp 8

 

01

 

01

4

Khu vườn sinh vật, vườn địa lí (diện tích/thiết bị)

 

 

 

-

5

Khối lớp 9

 

01

 

01

 

VIII

Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập  (Đơn vị tính: bộ)

14

Số học sinh/bộ

 

 

 

 

 

 

IX

 

Tổng số thiết bị đang sử dụng

16

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

 

 

2

Cát xét

02

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

 

 

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

06

 

5

Thiết bị khác…

 

 

..

………

 

 

 

 

Nội dung

Số lượng (m2)

 

X

 

Nhà bếp

 

 

 

XI

 

Nhà ăn

 

 

 

 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích

bình quân/chỗ

 

XII

 

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

 

 

 

 

XIII

 

Khu nội trú

 

 

 

 

 

 

XIV

 

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

chuẩn

 

Nam, nữ riêng

 

 

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

 

(*Theo Quyết định số 07/2007/QĐ-BGĐT ngày 02/4/2007 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu)

 

Nội dung

Không

 

XV

 

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

 

 

XVI

 

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

 

 

XVII

 

Kết nối internet (ADSL)

 

 

XVIII

 

Trang thông tin điện tử (website) của trường

 

 

XIX

 

Tường rào xây

 

                                               hồng Thái Đông , ngày.10.tháng.9.năm.2012

                                                    Thủ trưởng đơn vị

                                                 (Ký tên và đóng dấu)

 

 

 

                                                                                           Ngô Văn Quyến